Mẫu tờ khai gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

Nội dung bài viết

Trong quá trình sở hữu một Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, có thời điểm bạn cần gia hạn hiệu lực để tiếp tục tận dụng quyền lợi và độc quyền của mình đối với kiểu dáng công nghiệp đã đăng ký. Việc này yêu cầu việc điền đầy đủ thông tin vào Mẫu tờ khai gia hạn hiệu lực, đồng thời tuân thủ các quy định và hướng dẫn của pháp luật.

Mẫu tờ khai số 07, được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 65/2023/NĐ-CP, là công cụ hữu ích giúp bạn thực hiện quy trình gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp một cách chính xác và thuận lợi. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết và đầy đủ thông tin cần thiết cho việc điền đơn gia hạn hiệu lực, đảm bảo rằng quyền lợi của bạn được duy trì và bảo vệ một cách hiệu quả.

Đơn gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kiểu dáng là mẫu nào?

Mẫu tờ khai đề xuất gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, theo quy định hiện hành, là mẫu nào? Mẫu tờ khai yêu cầu gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp được quy định tại điều 31, khoản 2 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

2. Hồ sơ yêu cầu gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu bao gồm các tài liệu sau đây:

a) Tờ khai yêu cầu gia hạn hiệu lực làm theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II của Nghị định này;

b) Bản gốc Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (trường hợp văn bằng bảo hộ được cấp dưới dạng giấy và có yêu cầu ghi nhận việc gia hạn vào văn bằng bảo hộ);

c) Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện);

d) Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp).

Trong một hồ sơ có thể yêu cầu gia hạn hiệu lực cho một hoặc nhiều văn bằng bảo hộ nếu có cùng loại đối tượng và cùng chủ sở hữu.

Vì vậy, để yêu cầu gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, bạn cần sử dụng Mẫu số 07 theo quy định của Phụ lục II kèm theo Nghị định 65/2023/NĐ-CP. Đây là mẫu tờ khai chính thức được quy định để thực hiện quy trình gia hạn hiệu lực cho Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp.

Mẫu tờ khai gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
Mẫu tờ khai gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

Mẫu tờ khai gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

TỜ KHAI

GIA HẠN/DUY TRÌ HIỆU LỰC VĂN BẰNG BẢO HỘ

ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

 

Kính gửi[1]: …………………………………….

 

Người nộp đơn dưới đây yêu cầu gia hạn/duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp[2]

 

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

j                                                          NGƯỜI NỘP ĐƠN                                                                                                           

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu gia hạn/duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Số căn cước công dân (nếu có):                       Điện thoại:                                     Email:

k                                         ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN

 

Mã số đại diện:

— là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn

— là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được uỷ quyền của người nộp đơn

— là người khác được uỷ quyền của người nộp đơn

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                            Email:

l                                          ĐỐI TƯỢNG YÊU CẦU GIA HẠN/DUY TRÌ
— Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

 

Số văn bằng bảo hộ:

Các phương án cần gia hạn:

 

 

 

— Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số văn bằng bảo hộ:

Các nhóm hoặc sản phẩm, dịch vụ cần gia hạn:

 

 

 

— Bằng độc quyền sáng chế

— Bằng độc quyền giải pháp hữu ích

 

Số Bằng độc quyền:

Số điểm yêu cầu bảo hộ độc lập:

Năm duy trì hiệu lực:

 

m                                                     PHÍ, LỆ PHÍ
Loại phí, lệ phí Số đối tượng tính phí Số tiền
— Phí thẩm định yêu cầu gia hạn/duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ văn bằng bảo hộ  
— Lệ phí gia hạn/duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ ….nhóm sản phẩm/dịch vụ  
…..phương án của từng sản phẩm  
….điểm yêu cầu bảo hộ độc lập  
     — Lệ phí gia hạn/duy trì hiệu lực muộn …..tháng nộp muộn  
— Phí sử dụng văn bằng bảo hộ ….nhóm sản phẩm/dịch vụ  
…..phương án của từng sản phẩm  
….điểm yêu cầu bảo hộ độc lập  
— Phí đăng bạ quyết định gia hạn/thông báo duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ văn bằng bảo hộ  
— Phí công bố quyết định gia hạn/thông báo duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ quyết định/thông báo  
Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:  
Số chứng từ (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp):
n           CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

            

— Tờ khai, gồm ……..trang

— Bản gốc văn bằng bảo hộ (nếu yêu cầu ghi nhận gia hạn vào văn bằng bảo hộ)

(— bản gốc đã nộp theo đơn số:………………………)

— Văn bản uỷ quyền bằng tiếng…….

— bản dịch tiếng Việt, gồm…….trang

— bản gốc

— bản sao ( — bản gốc sẽ nộp sau

                   — bản gốc đã nộp theo đơn số:…………)

— Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp)

— Tài liệu khác, cụ thể:

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

—

—

 

—

Cán bộ nhận đơn

(Ký và ghi rõ họ tên)

—

—

—

—

—

—

 

—

o        CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Khai tại: …………. ngày ….. tháng ….. năm …..

Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn

(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

[1] Tên cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp

[2] Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu “x” vào ô vuông — nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.

5/5 (1 Review)

Bài viết liên quan