MỘT SỐ CHI PHÍ ĐẦU TƯ (cập nhật đến tháng 4/2014)

1. Lệ phí

 

Lệ phí cấp chứng nhận đầu tư Miễn phí
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu

(Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010)

VNĐ/lần 50.000
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền trên đất) (TT 106/2010/TT-BTC)  VNĐ/giấy 100.000
Lệ phí cấp mới giấy phép lao động

Lệ phí cấp lại giấy phép lao động

Lệ phí gia hạn giấy phép lao động

 VNĐ/giấy phép 400.000

300.000

200.000

 Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng  VNĐ/giấy phép 100.000
Mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với doanh nghiệp như sau: (Nghị định 182/2013/NĐ-CP  ngày 14/11/2013)

a) Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I.

 VNĐ/người/

tháng

2.700.000
b) Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II. 2.400.000
c) Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III. 2.100.000
d) Doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn thuộc vùng IV. 1.900.000

 

2. Giá điện (chưa bao gồm VAT) – Thông tư 19/2013/TT- BCT

 

Dùng cho sản xuất  VNĐ/Kwh 792 – 2.542
Dùng cho kinh doanh – dịch vụ  VNĐ/Kwh 1.199 – 3.900

 

3. Giá nước (đã bao gồm VAT), tùy từng địa phương:

 

Dùng cho sản xuất  VNĐ/m3 8.900 – 9.500
Dùng cho dịch vụ  VNĐ/m3 10.500 – 13.500

 

4. Giá thuê đất, nhà xưởng, phí sử dụng hạ tầng trong các KCN, KCNC:

 

Giá thuế đất  USD/m2/năm 45 – 70
Giá thuê nhà xưởng USD/m2//tháng 2.5 – 3.5
Phí sử dụng hạ tầng  USD/m2/năm 0.3 – 0.5
Phí sử lý chất thải  USD/m3 0.25 – 0.55
Giá xây dựng:
Văn phòng

Nhà xưởng tiêu chuẩn

USD/m2 300 – 400

150 – 200

 

5. Internet (Dịch vụ Mega VNN)

 

Cước hòa mạng  VNĐ/thuê bao
Với đường dây điện thoại sẵn có 80.000 – 100.000
Kéo đường dây điện thoại mới 200.000  – 50.000
Cước sử dụng (tùy theo gói dịch vụ)
Phương thức lưu lượng
Phí thuê bao  VNĐ/ tháng 24.000 – 200.000
Mỗi MB sử dụng   VNĐ/ 01 MB 18,1 –  60
Cước sử dụng tối đa VNĐ/ tháng 200.000 – 1.600.000
Phương thức trọn gói VNĐ/ tháng 150.000 – 1.400.000

 

Untitled-1

GỬI YÊU CẦU TỚI LUẬT SƯ

Hotline: 0904 340 664 | Email: info@sblaw.vn